Việc lựa chọn khớp nối thay thế Flender N-Eupex A không thể chỉ dựa vào size hay đường kính trục. Cần đối chiếu đầy đủ các thông số kỹ thuật và điều kiện vận hành để đảm bảo lựa chọn chính xác. Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn so sánh chi tiết N-Eupex A và các giải pháp tương đương để xác định khả năng thay thế phù hợp.

1. Khớp nối nào có thể dùng để thay thế Flender N-Eupex A?
KTR Roflex SH là dòng khớp nối trục đàn hồi của KTR Germany có thể được xem xét như một giải pháp thay thế tương đương Flender N-Eupex A trong nhiều ứng dụng phù hợp.
– Hai dòng khớp nối đều sử dụng phần tử đàn hồi trong quá trình truyền mô-men, nhờ đó hỗ trợ giảm rung động, giảm tải va đập và bù các sai lệch giữa hai trục.
– Đặc biệt, thiết kế dạng SH giúp việc tiếp cận và thay thế phần tử đàn hồi thuận tiện, phù hợp với các hệ thống mà doanh nghiệp muốn giảm thời gian bảo trì và hạn chế thời gian dừng máy.
2. So sánh Khớp nối Flender N-Eupex A vs Khớp nối KTR Roflex SH

| Tiêu Chí | Khác Nhau | Giống nhau | |
| Khớp nối trục Flender N-Eupex A | Khớp nối trục KTR Roflex SH | ||
| Xuất xứ | Được sản xuất bởi hãng Flender/Germany | Được sản xuất bởi hãng KTR/Germany | – Được sản xuất tại Đức – Có thể tháo/lắp để thay thế cao su giảm chấn nhanh chóng. – Không cần di chuyển hoặc cân chỉnh lại động cơ khi thay cao su giảm chấn |
| Momen định mức | Từ 225 Nm đến 71000 Nm | Từ 80 Nm đến 5000 Nm | |
| Trọng lượng | Từ 2.7kg đến 623kg | Từ 1.3kg đến 38.1 kg | |
| Tốc lượng quay | Từ 1100 đến 6300 vòng/phút | Từ 3000 đến 7500 vòng/phút | |
| Lỗ trục | Từ 55mm đến 300mm | Từ 35mm đến 120mm | |
| Số lượng bulong | Số lượng bulong nhiều nên thời gian ngừng máy lâu hơn khớp nối Roflex-SH | Số lượng bulong ít (2pcs) nên giảm thiểu thời gian ngừng máy hơn khớp nối N-Eupex A | |
| MỌI THẮC MẮC HOẶC YÊU CẦU BÁO GIÁ, QUÝ KHÁCH VUI LÒNG LIÊN HỆ: PHÒNG KINH DOANH HOTLINE: 0906 955 057 – EMAIL: INFO@DHP-CORP.COM.VN |
3. So sánh về nguyên lý hoạt động của hai loại khớp nối
| Nguyên lý hoạt động của Khớp nối Flender N-Eupex A | Nguyên lý hoạt động của Khớp nối KTR Roflex SH |
| Khớp nối Flender N-Eupex A hoạt động dựa trên nguyên lý truyền động linh hoạt giữa hai trục, giúp giảm rung động, cho phép lệch hướng tâm, hướng trục, hướng kính. | Khớp nối KTR Roflex SH hoạt động bằng cách truyền lực linh hoạt và giảm rung động xoắn. Nó cho phép giảm rung động, lệch hướng tâm, hướng trục, hướng kính. |
Xem thêm bài viết “Cấu tạo & nguyên lý hoạt động của khớp nối trục Roflex-SH“
4. So sánh về thông số kỹ thuật của Khớp nối Flender N-Eupex A và Khớp nối KTR Roflex SH
Thông số kỹ thuật của Khớp nối trục N-Eupex A và Khớp nối trục Roflex SH:
| Catalogue Khớp nối trục N-Eupex A |
Catalogue Khớp nối trục Roflex-SH |
||||||

| Model (Size) | Momen định mức (Nm) |
Tốc độ quay (rpm) |
Kích thước | Trọng lượng (kg) |
|||||||
| Bore D/D1 | Bore D1/D2 | ||||||||||
| N-Eupex A | Roflex SH | N-Eupex A | Roflex SH | N-Eupex A | Roflex SH | N-Eupex A | Roflex SH | N-Eupex A | Roflex SH | N-Eupex A | Roflex SH |
| – | 80 | – | 80 | – | 7500 | – | 35 | – | 38 | – | 1.3 |
| – | 95 | – | 125 | – | 6800 | – | 45 | – | 42 | – | 2 |
| 110 | 110 | 225 | 205 | 6300 | 6500 | 55 | 50 | 45 | 48 | 2.7 | 3.1 |
| 125 | 125 | 345 | 315 | 6100 | 5800 | 60 | 60 | 55 | 55 | 4.2 | 4.5 |
| 140 | 140 | 500 | 450 | 5800 | 5400 | 65 | 70 | 60 | 60 | 5.6 | 5.7 |
| 160 | 160 | 840 | 790 | 5100 | 4800 | 70 | 75 | 70 | 65 | 7.8 | 8.5 |
| 180 | 180 | 1250 | 1150 | 4500 | 4350 | 80 | 85 | 80 | 75 | 11 | 11.6 |
| 200 | 200 | 1950 | 1800 | 4000 | 3950 | 85 | 90 | 90 | 85 | 16 | 17.8 |
| 225 | 225 | 2300 | 2100 | 3600 | 3600 | 90 | 100 | 100 | 90 | 23 | 20.4 |
| 250 | 250 | 3900 | 3550 | 3300 | 3000 | 100 | 110 | 115 | 100 | 32 | 28.2 |
| 280 | 280 | 5500 | 5000 | 3000 | 3000 | 110 | 120 | 125 | 120 | 42 | 38.1 |
| 315 | – | 7100 | – | 2600 | – | 120 | – | 145 | – | 61 | – |
| 350 | – | 10800 | – | 2400 | – | 140 | – | 165 | – | 85 | – |
| 400 | – | 14000 | – | 2000 | – | 150 | – | 180 | – | 119 | – |
| 440 | – | 19000 | – | 1900 | – | 160 | – | 190 | – | 156 | – |
| 480 | – | 25100 | – | 1800 | – | 180 | – | 215 | – | 199 | – |
| 520 | – | 32400 | 1500 | – | 190 | – | 225 | – | 251 | – | |
| 560 | – | 39000 | – | 1500 | – | 200 | – | 230 | – | 303 | – |
| 610 | – | 49000 | – | 1300 | 220 | – | 250 | – | 393 | – | |
| 660 | – | 63000 | – | 1200 | – | 240 | – | 275 | – | 501 | – |
| 710 | – | 71000 | – | 1100 | – | 260 | – | 300 | – | 623 | – |
Xem thêm tại đây: Khớp nối mềm Flender N-Eupex A
Xem thêm tại đây: Khớp nối mềm KTR Roflex SH
| MỌI THẮC MẮC HOẶC YÊU CẦU BÁO GIÁ, QUÝ KHÁCH VUI LÒNG LIÊN HỆ: PHÒNG KINH DOANH HOTLINE: 0906 955 057 – EMAIL: INFO@DHP-CORP.COM.VN |
5. Những thông số bắt buộc kiểm tra để tránh chọn sai khớp nối thay thế
Đây là bước quan trọng nhất khi lựa chọn khớp nối thay thế Flender N-Eupex A.
Mô-men xoắn: Kỹ sư cần xác định tối thiểu:
Mô-men vận hành → tải cực đại/peak torque → hệ số ứng dụng → khả năng chịu mô-men của Roflex SH.
Công suất và tốc độ: 2 thông số cơ bản cần cung cấp là:
– Công suất motor P (kW).
– Tốc độ n (rpm).
> Từ đó có thể xác định mô-men vận hành cơ bản: T (Nm) = 9550 × P (kW) / n (rpm). Sau đó cần áp dụng các điều kiện/hệ số phù hợp với ứng dụng thực tế để lựa chọn coupling.
Đường kính hai đầu trục: Cần xác định chính xác:
– Đường kính trục motor.
– Đường kính trục hộp giảm tốc hoặc máy công tác.
– Chiều dài phần trục lắp coupling.
– Then và kích thước rãnh then nếu sử dụng.
– Một model đáp ứng torque nhưng không đáp ứng bore yêu cầu vẫn không phải lựa chọn phù hợp.
Kích thước lắp đặt: Nếu không muốn thay đổi vị trí motor/hộp giảm tốc, cần đặc biệt đối chiếu:
– Đường kính ngoài coupling.
– Chiều dài hub.
– Tổng chiều dài coupling.
– Khoảng cách giữa hai đầu trục.
– Không gian lắp đặt thực tế.
6. Đại Hồng Phát – Tư vấn khớp nối thay thế N-Eupex A
Với hơn 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực khớp nối trục và thiết bị truyền động, Đại Hồng Phát hỗ trợ khách hàng lựa chọn và đối chiếu các giải pháp khớp nối cho hệ thống truyền động công nghiệp.
Khách hàng có nhu cầu tìm khớp nối KTR Roflex SH thay thế Flender N-Eupex A có thể gửi model hoặc thông số coupling đang sử dụng để đội ngũ kỹ thuật kiểm tra và đề xuất phương án phù hợp.
—————–/—————–/—————–/—————–/—————–
- Thermal Runaway Trong Hệ Thủy Lực – Kẻ Phá Hủy Thầm Lặng Của Hệ Truyền Động
- KÌM MỞ PHANH LOẠI THẲNG, DÙNG CHO LỖ SRPH TONE JAPAN
- TAY CÂN LỰC ĐIỆN TỬ T3DT60H TONE/JAPAN VÀ NHỮNG ĐIỀU CHƯA BIẾT?
- BÚA BH-10 TONE (JAPAN), BÚA CÔNG NGHIỆP, CHẤT LƯỢNG CAO, GIÁ RẺ
- ĐẠI HỒNG PHÁT PHÂN PHỐI SỈ VÀ LẺ BỘ ĐẦU KHẨU 1560MS TONE-JAPAN


