Hãy cùng Đại Hồng Phát tìm hiểu về Bộ làm mát dầu bằng nước KTR TAK/TP, qua bài viết sau!
1. Về Đại Hồng Phát – KTR Germany
– Đại Hồng Phát là đại diện ủy quyền chính thức KTR Germany tại Việt Nam (KTR Việt Nam). Chúng tôi cung cấp các giải pháp khớp nối trục truyền động chính hãng, đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế, giúp tối ưu hiệu suất và độ bền của hệ thống máy móc.
– KTR được thành lập năm 1959 tại Đức.
– KTR được viết tắt từ
K – Kupplung (Khớp nối) | T – Technology (Công nghệ)| R – Rheine (Khu vực)
– Sản phẩm KTR: Khớp nối trục Rotex, khớp khóa trục Clampex, phanh thủy lực,…
– Sản phẩm Bộ làm mát dầu bằng nước KTR TAK/TP do Đại Hồng Phát cung cấp được nhập khẩu 100% chính hãng, có đầy đủ CO/CQ, đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế.

Giấy chứng nhận Đại Hồng Phát là Nhà phân phối ủy quyền KTR Germany tại Việt Nam
2. Đặc điểm Bộ làm mát dầu bằng nước KTR TAK/TP
– Hãng sản xuất: KTR Germany
– Bộ làm mát dầu bằng nước KTR TAK/TP còn được gọi là Bộ trao đổi nhiệt dạng bó ống, thường dùng cho hệ thống di động và cố định.
– Dòng sản phẩm bộ làm mát TAK/TP ban đầu được thiết kế cho hệ thống thủy lực, nhưng dựa trên thiết kế của chúng, chúng cũng phù hợp để làm mát dầu bôi trơn, thu hồi nhiệt, v.v.
– Bó ống (bundle of pipes) của bộ làm mát dầu-nước được thiết kế sao cho có thể giãn nở về cả hai phía, giảm thiểu ứng suất nhiệt.
– Công suất làm mát: 3 – 500 kW
– Lưu lượng dầu: 0 – 1.300 l/phút
– Thiết kế đường dòng tối ưu giúp giảm tổn thất áp suất của dầu và nước, góp phần nâng cao hiệu quả vận hành của toàn bộ hệ thống.

Dựa vào hình nguyên lý hoạt động của Oil-water cooler TAK/TP, dưới đây là mô tả dòng chảy dầu (gạch đầu dòng):
– Dầu nóng đi vào bộ làm mát qua cổng Dầu nóng vào
– Dầu chảy dọc theo thân bộ trao đổi nhiệt và bao quanh bó ống trao đổi nhiệt.
– Trong quá trình dòng chảy, nhiệt từ dầu truyền qua thành ống sang nước làm mát.
– Nhờ quá trình trao đổi nhiệt này, nhiệt độ dầu giảm dần khi di chuyển trong thiết bị.
– Dầu sau khi được làm mát đi ra khỏi bộ làm mát qua cổng Dầu nóng ra và quay trở lại hệ thống.
| MỌI THẮC MẮC HOẶC YÊU CẦU BÁO GIÁ, QUÝ KHÁCH VUI LÒNG LIÊN HỆ: PHÒNG KINH DOANH HOTLINE: 0906 955 057 – EMAIL: INFO@DHP-CORP.COM.VN |
3. Ứng dụng Bộ làm mát dầu bằng nước KTR TAK/TP
Các ứng dụng phổ biến của Bộ làm mát dầu bằng nước KTR TAK/TP gồm:
– Hệ thống thủy lực công nghiệp: trạm nguồn thủy lực, máy ép, máy đúc.
– Hộp giảm tốc và hệ truyền động công nghiệp.
– Ngành xi măng, khai khoáng và luyện kim.
– Máy phát điện và turbine năng lượng.
– Bơm và máy nén công nghiệp.
– Ngành đóng tàu và hàng hải.
– Hệ thống băng tải và xử lý vật liệu trong nhà máy.
Xem thêm bài viết: Hướng dẫn tính toán bộ làm mát dầu dành cho kỹ sư
4. Thông số kỹ thuật Bộ làm mát dầu bằng nước KTR TAK/TP
Dòng sản phẩm được chia thành nhiều series từ A đến F, với công suất làm mát từ khoảng 3 kW đến 500 kW, phù hợp với nhiều quy mô hệ thống khác nhau.
| Catalogue Bộ làm mát dầu bằng nước KTR TAK/TP |
Hướng dẫn lắp đặt Bộ làm mát dầu bằng nước KTR TAK/TP |

| Bảng thông số hiệu suất trao đổi nhiệt Bộ làm mát dầu – nước KTR TAK/TP | |||||||
| Coolers | Cooling capacity (kW) | Volume flow of oil (l/min) | Volume flow of water (l/min) | Pressure loss of oil (bar) | Pressure loss of water (bar) | Surface (m²) | Max. volume flow of water / sea water (l/min) |
| TAK/TP-A1 | 3 | 30 | 15 | 0.1 | 0.02 | 0.13 | 50 / 35 |
| TAK/TP-A2 | 6 | 46 | 23 | 0.19 | 0.05 | 0.22 | |
| TAK/TP-A3 | 9 | 56 | 28 | 0.36 | 0.09 | 0.32 | |
| TAK/TP-A4 | 13 | 64 | 32 | 0.6 | 0.13 | 0.46 | |
| TAK/TP-A5 | 16 | 56 | 28 | 0.56 | 0.12 | 0.68 | |
| TAK/TP-B1 | 8 | 66 | 33 | 0.16 | 0.02 | 0.33 | 80 / 50 |
| TAK/TP-B2 | 12 | 80 | 40 | 0.32 | 0.03 | 0.48 | |
| TAK/TP-B3 | 18 | 104 | 52 | 0.96 | 0.07 | 0.66 | |
| TAK/TP-B4 | 25 | 106 | 53 | 1 | 0.11 | 0.9 | |
| TAK/TP-B5 | 29 | 98 | 49 | 1.04 | 0.14 | 1.16 | |
| TAK/TP-C1 | 16 | 100 | 50 | 0.28 | 0.04 | 0.64 | 140 / 90 |
| TAK/TP-C2 | 26 | 120 | 60 | 0.55 | 0.07 | 0.9 | |
| TAK/TP-C3 | 36 | 140 | 70 | 0.74 | 0.13 | 1.23 | |
| TAK/TP-C4 | 48 | 160 | 80 | 1.06 | 0.17 | 1.6 | |
| TAK/TP-C5 | 56 | 140 | 70 | 0.95 | 0.16 | 2.07 | |
| TAK/TP-C6 | 70 | 160 | 80 | 0.84 | 0.26 | 3.02 | |
| TAK/TP-D1 | 40 | 180 | 90 | 0.4 | 0.07 | 1.58 | 190 / 110 |
| TAK/TP-D2 | 52 | 200 | 100 | 0.55 | 0.09 | 2.14 | |
| TAK/TP-D3 | 66 | 220 | 110 | 0.62 | 0.12 | 2.79 | |
| TAK/TP-D4 | 84 | 240 | 120 | 0.8 | 0.16 | 3.57 | |
| TAK/TP-D5 | 108 | 260 | 130 | 1 | 0.19 | 4.48 | |
| TAK/TP-D6 | 120 | 240 | 120 | 0.96 | 0.21 | 5.38 | |
| TAK/TP-E1 | 76 | 320 | 160 | 0.44 | 0.09 | 3.27 | 340 / 215 |
| TAK/TP-E2 | 106 | 360 | 180 | 0.64 | 0.13 | 4.24 | |
| TAK/TP-E3 | 134 | 400 | 200 | 0.9 | 0.2 | 5.45 | |
| TAK/TP-E4 | 175 | 420 | 210 | 1.1 | 0.25 | 6.82 | |
| TAK/TP-E5 | 205 | 400 | 200 | 1.15 | 0.28 | 8.22 | |
| TAK/TP-E6 | 240 | 360 | 180 | 1.1 | 0.28 | 10.27 | |
| TAK/TP-F1 | 133 | 720 | 360 | 0.36 | 0.09 | 7.2 | 800 / 500 |
| TAK/TP-F2 | 180 | 780 | 390 | 0.5 | 0.13 | 9.14 | |
| TAK/TP-F3 | 250 | 840 | 420 | 0.62 | 0.17 | 11.81 | |
| TAK/TP-F4 | 325 | 900 | 450 | 0.76 | 0.25 | 14.6 | |
| TAK/TP-F5 | 410 | 960 | 480 | 1 | 0.32 | 17.3 | |
| TAK/TP-F6 | 500 | 900 | 450 | 1.16 | 0.52 | 21.54 | |
5. Lý do chọn Đại Hồng Phát?
– Sản phẩm chính hãng 100% nhập khẩu trực tiếp từ KTR Germany.
– Bảo vệ khách hàng khỏi hàng giả và luôn cung cấp chứng từ CO/CQ đầy đủ.
– Hàng sẵn kho, giao hàng nhanh toàn quốc 24/7.
– Tư vấn kỹ thuật miễn phí và hỗ trợ bản vẽ, catalogue.
– Xưởng gia công tinh chỉnh đáp ứng yêu cầu riêng.







