Hãy cùng Đại Hồng Phát tìm hiểu về Nắp chụp bơm thủy lực KTR PK/PL, qua bài viết sau!
1. Về Đại Hồng Phát – KTR Germany
– Đại Hồng Phát là đại diện ủy quyền chính thức KTR Germany tại Việt Nam (KTR Việt Nam). Chúng tôi cung cấp các giải pháp khớp nối trục truyền động chính hãng, đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế, giúp tối ưu hiệu suất và độ bền của hệ thống máy móc.
– KTR được thành lập năm 1959 tại Đức.
– KTR được viết tắt từ
K – Kupplung (Khớp nối) | T – Technology (Công nghệ)| R – Rheine (Khu vực)
– Sản phẩm KTR: Khớp nối trục Rotex, khớp khóa trục Clampex, phanh thủy lực,…
– Sản phẩm Nắp chụp bơm thủy lực KTR PK/PL do Đại Hồng Phát cung cấp được nhập khẩu 100% chính hãng, có đầy đủ CO/CQ, đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế.

Giấy chứng nhận Đại Hồng Phát là Nhà phân phối ủy quyền KTR Germany tại Việt Nam
2. Đặc điểm và phân loại nắp chụp bơm thủy lực KTR PK/PL
2.1. Đặc điểm
– Hãng sản xuất: KTR/Germany
– Vật liệu: nhôm, trọng lượng nhẹ nhưng độ bền đủ
– Sản xuất theo tiêu chuẩn VDMA 24561, đảm bảo kích thước lắp ghép chính xác giữa động cơ IEC và bơm thủy lực
– Đa dạng kích thước từ 160 đến 800, phù hợp với nhiều loại động cơ và bơm công nghiệp
– Có thể gia công lỗ thông hơi (Venting Hole) và lỗ thoát dầu rò rỉ (Leakage Oil Bore) theo yêu cầu
– Phần động cơ dành cho động cơ điện theo tiêu chuẩn IEC
– Hỗ trợ lắp đặt theo phương ngang khi kết hợp với mặt bích chân đế (Foot Flange) của KTR
– Có phiên bản Bellhousing nhỏ gọn, sử dụng cùng vòng giảm chấn kiểu D (Damping Ring Type D) để tối ưu không gian lắp đặt
– Nắp chụp bơm thủy lực này bao gồm 2 series sản phẩm:
+ PK – Bellhousing loại ngắn (Short)
+ PL – Bellhousing loại dài (Long)
– Bellhousing được gia công CNC giúp:
+ Đồng tâm tốt giữa motor và bơm
+ Giảm rung động
+ Giảm tải lên bạc đạn
+ Tăng tuổi thọ khớp nối
2.2. Phân loại
– Nắp chụp bơm bằng nhôm (Bellhousings made of aluminium): Đây là dòng sản phẩm tiêu chuẩn với mặt bích tròn
– Nắp chụp bơm mặt bích chữ nhật (Bellhousings with rectangular flanges): Được thiết kế với mặt bích chữ nhật phía bơm

3. Ứng dụng nắp chụp bơm thủy lực KTR PK/PL
Bellhousing KTR có dải kích thước từ 160 đến 800, đáp ứng nhiều công suất và ứng dụng khác nhau trong các bộ nguồn thủy lực (Hydraulic Power Unit), máy công nghiệp, thiết bị di động và hệ thống tự động hóa.
4. Thông số kỹ thuật nắp chụp bơm thủy lực KTR PK/PL
| Catalogue đầy đủ Nắp chụp bơm thủy lực PK/PL |
Hướng dẫn lắp đặt Nắp chụp bơm thủy lực PK/PL |

| Bellhousings according to VDMA 24561 type A | ||||||||
| IEC motor size (shaft end) d1 × l3 | kW (n = 1500 rpm) | Bellhousing size | Gasket DP size | Foot flange PTFL/PTFS | Venting hole | Leakage oil bore |
||
| B9 | L7 | B20 | L21 | |||||
| 71 (14 × 30) | 0.25 | PK 160/5/.. | 160 | 160 | 25 | 33 | 7.5 | 28 |
| 71 (14 × 30) | 0.37 | PL 160/5/.. | 160 | 160 | 25 | 38 | 7.5 | 28 |
| 80 (19 × 40) | 0.55 | PK 200/3/.. | 200 | 200 | 36 | 43 | 7.5 | 36 |
| 80 (19 × 40) | 0.75 | PL 200/3/.. | 200 | 200 | 36 | 47 | 7.5 | 36 |
| 90S/90L (24 × 50) | 1.1 | PL 200/8/.. | 200 | 200 | 36 | 60 | 7.5 | 36 |
| 90S/90L (24 × 50) | 1.5 | PFL 200/6/.. | 200 | 200 | 36 | 62 | 7.5 | 36 |
| 100L/112M (28 × 60) | 2.2 | PK 250/6/.. | 250 | 250 | 40 | 54 | 7.5 | 43 |
| 100L/112M (28 × 60) | 3 | PL 250/3/.. | 250 | 250 | 40 | 52 | 7.5 | 43 |
| 100L/112M (28 × 60) | 4 | PL 250/4/.. | 250 | 250 | 40 | 64 | 7.5 | 43 |
| 100L/112M (28 × 60) | – | PFL 250/18/.. | 250 | 250 | 40 | 77 | 7.5 | 43 |
| 132S/132M (38 × 80) | 5.5 | PK 300/5/.. | 300 | 300 | 50 | 63 | 7.5 | 45 |
| 132S/132M (38 × 80) | – | PL 300/15/.. | 300 | 300 | 50 | 66 | 7.5 | 45 |
| 132S/132M (38 × 80) | – | PK 300/4/.. | 300 | 300 | 50 | 68 | 7.5 | 45 |
| 132S/132M (38 × 80) | 7.5 | PL 300/4/.. | 300 | 300 | 50 | 74 | 7.5 | 45 |
| 132S/132M (38 × 80) | – | PL 300/7/.. | 300 | 300 | 50 | 84 | 7.5 | 45 |
| 160M/160L (42 × 110) | 11 | PK 350/4/.. | 350 | 350 | 50 | 82 | 7.5 | 51 |

| Bellhousings with rectangular flanges | ||||||||
| IEC motor size | kW (n = 1500 rpm) | Bellhousing size | Gasket DP size | Foot flange PTFL/PTFS | Venting hole | Leakage oil bore |
||
| B9 | L7 | B20 | L21 | |||||
| 71 | 0.25 | PL 160/1/.. | 160 | 160 | 16 | 27 | 7.5 | 28 |
| 71 | 0.37 | PK 160/4/.. | 160 | 160 | 25 | 50 | 7.5 | 28 |
| 80 | 0.55 | PL 200/1/.. | 200 | 200 | 25 | 43 | 7.5 | 36 |
| 90S/90L | 1.5 | PK 200/2/.. | 200 | 200 | 25 | 37 | 7.5 | 36 |
| 90S/90L | 2.2 | PL 250/1/.. | 250 | 250 | 25 | 42 | 7.5 | 36 |
| 100L/112M | 3 | PL 250/2/.. | 250 | 250 | 25 | 45 | 7.5 | 36 |
| 100L/112M | 4 | PL 250/7/.. | 250 | 250 | 36 | 47 | 7.5 | 43 |
| 132S/132M | 5.5 | PL 250/7/.. | 250 | 250 | 36 | 52 | 7.5 | 43 |
| 132S/132M | 7.5 | PL 300/1/.. | 300 | 300 | 50 | 56 | 7.5 | 45 |
| 160M/160L | 11 | PK 300/2/.. | 300 | 300 | 50 | 59 | 7.5 | 45 |
| 180M/180L | 22 | PL 350/1/.. | 350 | 350 | 50 | 73 | 7.5 | 51 |
| 180M/180L | 22 | PL 350/2/.. | 350 | 350 | 50 | 78 | 7.5 | 51 |
5. Lý do chọn Đại Hồng Phát?
– Sản phẩm chính hãng 100% nhập khẩu trực tiếp từ KTR Germany
– Bảo vệ khách hàng khỏi hàng giả và luôn cung cấp chứng từ CO/CQ đầy đủ.
– Hàng sẵn kho, giao hàng nhanh toàn quốc 24/7.
– Tư vấn kỹ thuật miễn phí và hỗ trợ bản vẽ, catalogue.
– Xưởng gia công tinh chỉnh đáp ứng yêu cầu riêng.

